Giỏ hàng

SẢN XUẤT BU LÔNG NEO CƯỜNG ĐỘ CAO 8.8, 10.9

Bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9 thường chịu được các lực kéo, lực cắt lớn hay làm việc trong môi trường chịu lực lớn. Bu lông Lộc Phát chuyên cung cấp bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9 giá thành cạnh tranh.

Bu lông neo móng cường độ cao 8.8, 10.9

Bu lông neo cường độ cao 8.8, 10.9

>>>Xem chi tiết về sản phẩm Bu lông neo cường độ cao

Thông số kỹ thuật bu lông neo cường độ cao:

- Đường kính: từ M14 đến M48, M52, M64,...
- Chiều dài: 300 - 2.500 (mm)
- Chiều dài ren: theo yêu cầu
- Vật liệu chế tạo: thép carbon
- Bề mặt: đen (mộc), mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng,...
- Cấp bền 8.8, 10.9,...

Lực kéo (giới hạn bền) của bu lông neo cường độ cao:

Trị số mà khi tính toán thiết kế bu lông cường độ cao cần quan tâm nhất là cấp bền của bu lông neo. Bu lông neo cường độ cao thường có cấp bền từ 8.8 trở lên.

Trị số 8.8 là trị số thể hiện cấp bền của Bu lông. Bu lông neo cấp bền 8.8 nghĩa là số đầu nhân với 100 cho ta trị số giới hạn bền nhỏ nhất (MPa), số thứ hai chia cho 10 cho ta tỷ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền (Mpa).

Như vậy Bu lông cường độ cao 8.8 là bu lông có:
- Giới hạn bền nhỏ nhất là 8×100 = 800Mpa
- Giới hạn chảy là 800 x (8 / 10) = 640 Mpa.

Quy cách bu lông neo cường độ cao:

1. Quy cách bu lông neo cường độ cao chữ L:

Quy cách bu lông neo cường độ cao chữ L

Đường kínhdsbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1212±0.435±350±5
M1414±0.435±360±5
M1616±0.540±460±5
M1818±0.545±470±5
M2020±0.550±470±5
M2222±0.550±470±5
M2424±0.680±780±5
M2727±0.680±790±5
M3030±0.6100±7100±5

2. Quy cách bu lông neo cường độ cao chữ J:

Quy cách bu lông neo cường độ cao chữJ

Đường kínhdsbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1212±0.435±656±5
M1414±0.435±660±5
M1616±0.540±671±5
M1818±0.545±680±5
M2020±0.550±890±5
M2222±0.550±890±5
M2424±0.680±8100±5
M2727±0.680±8110±5
M3030±0.6100±10120±5

3. Quy cách bu lông neo cường độ cao LA:

Quy cách bu lông neo cường độ cao LA

Đường kínhdbL1
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1212±0.435±650±5
M1414±0.435±665±5
M1616±0.540±670±5
M1818±0.545±680±5
M2020±0.550±885±5
M2222±0.550±890±5
M2424±0.680±8100±5
M2727±0.680±8110±5
M3030±0.6100±10120±5

4. Quy cách bu lông neo cường độ cao JA:

Quy cách bu lông neo cường độ cao JA

Đường kínhdbh
dKích thướcDung saiKích thướcDung saiKích thướcDung sai
M1212±0.435±665±5
M1414±0.435±670±5
M1616±0.540±685±5
M1818±0.545±690±5
M2020±0.550±8100±5
M2222±0.550±8110±5
M2424±0.680±8125±5
M2727±0.680±8150±5
M3030±0.6100±10160±5

Công ty Lộc Phát chuyên Sản xuất, nhập khẩu và phân phối các sản phẩm Bu lông chính hãng như:

- Bu lông liên kết cấp bền 4.8, 5,6, 8.8, 10.9, 12.9

- Bu lông neo (bu lông móng) cấp bền 4.6, 5.6, 8.8, 10.9 thép C45, 40Cr

- Bu lông inox 201, 304, 316, 316L

- Bu lông lục giác đầu trụ, đầu bằng, đầu cầu chìm thép, INOX

- Thanh ren (ty ren) - Guzong (Gu dông) - Ubolt

- Bu lông nở (tắc kê nở) thép, INOX; Bu lông hóa chất (thanh ren hóa chất)

- Vít gỗ, Vít Pake, Vít bắn tôn, Vít tự khoan INOX các loại

- Các loại Đai ốc (Ecu) - vòng đệm

- Gia công - Sản xuất Bu lông theo yêu cầu
 

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XNK THƯƠNG MẠI LỘC PHÁT

Số 1239 đường Giải Phóng - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội

ĐT: 0246.260.1668 / 0979.13.14.80

Danh mục tin tức

Từ khóa