Giỏ hàng

Tiêu chuẩn Đinh hàn chống cắt, Đinh hàn tiêu chuẩn ISO

Công ty Lộc Phát chuyên nhập khẩu và phân phối sản phẩm Đinh Hàn (Đinh chống cắt) D13 D16 D19 D22 D25. Sản phẩm chất lượng tốt, đúng tiêu chuẩn và giá thành cạnh tranh.

1. Các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến

🔹 ISO 13918

  • Tiêu chuẩn quốc tế phổ biến nhất
  • Quy định:
    • Kích thước đinh (D10 – D25)
    • Dung sai
    • Hình dạng đầu, thân
    • Cơ tính vật liệu

👉 Đây là tiêu chuẩn phổ biến nhất mà chủ đầu tư hay nhà thầu thi công lựa chọn

Đinh hàn (đinh chống cắt)

Đường kính danh nghĩaM13 (1/2'')M16 (5/8'')M19 (3/4'')M22 (7/8'')
Đinh hànĐường kính thând12,7 (1/2'')15,9 (5/8'')19 (1/2'')22,1 (7/8'')
Đường kính đầu mũD25,4±0,431,7±0,431,7±0,434,9±0,4
Chiều cao đầu mũH7,17,19,59,5
Chiều dài trước khi hànL30 - 200±1,630 - 200±1,630 - 200±1,630 - 200±1,6
Vòng đệm gốmChủng loại / Kích thướcVerticalWeld - ThruVerticalWeld - ThruVerticalWeld - ThruVerticalWeld - Thru
D22,023,029,231,031,034,034,0 
H11,1 13,2 17,0 19,0 
Min. fillet weld size6888

🔹 AWS D1.1

  • Tiêu chuẩn hàn kết cấu thép của Mỹ
  • Rất quan trọng trong thi công

Quy định:

  • Quy trình hàn stud
  • Dòng điện, thời gian hàn
  • Kiểm tra chất lượng mối hàn
  • Thử bẻ (bend test)

🔹 ASTM A108

  • Quy định vật liệu thép chế tạo đinh
  • Thường dùng thép:
    • C1010
    • C1020

👉 Ảnh hưởng trực tiếp đến:

  • Độ dẻo
  • Khả năng hàn
  • Độ bền kéo

🔹 BS EN ISO 14555

  • Tiêu chuẩn châu Âu về hàn đinh bằng hồ quang
  • Quy định:
    • Quy trình thi công
    • Thiết bị hàn
    • Kiểm tra chất lượng

2. Tiêu chuẩn kích thước đinh chống cắt

Theo ISO 13918:

✔ Đường kính phổ biến

  • D13 (φ13 mm)
  • D16 (φ16 mm)
  • D19 (φ19 mm) → dùng nhiều nhất

✔ Chiều dài đinh

  • 50 mm – 200 mm (tuỳ sàn deck và thiết kế)

✔ Cấu tạo tiêu chuẩn

  • Đầu đinh: dạng mũ tròn
  • Thân trơn
  • Có thể có gân giữ bê tông

3. Tiêu chuẩn cơ lý 

Thông số điển hình:

  • Cường độ kéo: ≥ 400 – 500 MPa
  • Giới hạn chảy: ≥ 250 – 350 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 15%

4. Tiêu chuẩn thi công & nghiệm thu

Theo AWS D1.1:

✔ Kiểm tra mối hàn

  • Có vành hàn đều 360°
  • Không nứt, không rỗ khí

✔ Thử bẻ (bend test)

  • Bẻ ~30°
  • Không gãy hoặc bong

✔ Tần suất kiểm tra

  • Lấy mẫu theo lô hàn
  • Kiểm tra định kỳ trong quá trình thi công

5. Tiêu chuẩn khoảng cách bố trí

(Theo thiết kế + tham khảo tiêu chuẩn)

  • Khoảng cách dọc: 5d – 8d
  • Khoảng cách ngang: ≥ 4d
  • Cách mép dầm: ≥ 25 mm

👉 Ví dụ:

  • Đinh D19 → khoảng cách ~100 – 150 mm

6. Tiêu chuẩn lớp phủ (nếu có)

  • Mạ kẽm điện phân (Zn)
  • Mạ kẽm nhúng nóng (HDG)

⚠ Lưu ý:

  • Đinh mạ khó hàn hơn
  • Phải dùng thông số hàn phù hợp

7. Tiêu chuẩn áp dụng tại Việt Nam

Hiện chưa có TCVN riêng biệt cho stud → thường áp dụng:

  • ISO 13918
  • AWS D1.1
  • EN ISO 14555

Công ty Lộc Phát chuyên Sản xuất, nhập khẩu và phân phối các sản phẩm Bu lông chính hãng như:

- Bu lông liên kết cấp bền 4.8, 5,6, 8.8, 10.9, 12.9

- Bu lông neo (bu lông móng) cấp bền 4.6, 5.6, 8.8, 10.9 thép C45, 40Cr

- Bu lông inox 201, 304, 316, 316L

- Bu lông lục giác đầu trụ, đầu bằng, đầu cầu chìm thép, INOX

- Thanh ren (ty ren) - Guzong (Gu dông) - Ubolt

- Bu lông nở (tắc kê nở) thép, INOX; Bu lông hóa chất (thanh ren hóa chất)

- Vít gỗ, Vít Pake, Vít bắn tôn, Vít tự khoan INOX các loại

- Các loại Đai ốc (Ecu) - vòng đệm

- Gia công - Sản xuất Bu lông theo yêu cầu
 

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XNK THƯƠNG MẠI LỘC PHÁT

Số 75 ngõ 1295 đường Giải Phóng - Hoàng Mai - TP Hà Nội

ĐT: 0975 45 85 80 / 0979.13.14.80

Danh mục tin tức

Từ khóa