Giỏ hàng

Bu lông 10.9 | Thông số, tiêu chuẩn & ứng dụng

Thương hiệu: Bu lông Lộc Phát
|
Loại: bu lông
|
Liên hệ

Công ty Lộc Phát chuyên nhập khẩu và phân phối Bu lông 10.9 chịu lực cao, đảm bảo an toàn, đúng tiêu chuẩn và giá thành cạnh tranh

Hotline hỗ trợ bán hàng: 0975.45.85.80
|
Số lượng

Bu lông 10.9 | Thông số, tiêu chuẩn & ứng dụng trong cơ khí, kết cấu thép

Bu lông 10.9 là dòng bu lông cường độ cao được sử dụng rộng rãi trong các công trình yêu cầu khả năng chịu tải lớn như nhà thép tiền chế, cầu đường, máy móc công nghiệp, thiết bị nâng hạ và cơ khí chế tạo. So với bu lông cấp bền 8.8, bu lông 10.9 có khả năng chịu lực cao hơn đáng kể, đáp ứng những liên kết quan trọng đòi hỏi độ an toàn và tuổi thọ lâu dài.

Trong bài viết này, Lộc Phát sẽ giúp bạn hiểu rõ bu lông 10.9 là gì, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn sản xuất, vật liệu, ứng dụng và cách lựa chọn phù hợp.

 

Bu lông cường độ cao 10.9

Bu lông cường độ cao 10.9

>>>Xem thêm sản phẩm: Bu lông cường độ cao 8.8

1. Bu lông 10.9 là gì?

Bu lông 10.9 là loại bu lông được sản xuất từ thép hợp kim hoặc thép cacbon chất lượng cao, trải qua quá trình tôi và ram nhiệt luyện nhằm đạt cơ tính cao theo tiêu chuẩn ISO 898-1.

Ký hiệu 10.9 được dập trên đầu bu lông thể hiện cấp bền cơ học:

  • Số 10 tương ứng với giới hạn bền kéo danh nghĩa khoảng 1.000 MPa.
  • Số 0.9 cho biết giới hạn chảy đạt khoảng 90% giới hạn bền, tương đương khoảng 900 MPa.

Nhờ cơ tính vượt trội, bu lông 10.9 thường được gọi là bu lông cường độ cao.

2. Thông số kỹ thuật bu lông 10.9

Các thông số phổ biến gồm:

Thông sốGiá trị
Cấp bền10.9
Tiêu chuẩn cơ tínhISO 898-1
Vật liệuThép hợp kim, thép cacbon trung bình
Đường kínhM10 – M64 (hoặc lớn hơn theo yêu cầu)
Chiều dài20 – 500 mm
Loại renRen suốt, ren lửng
Bề mặtĐen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng (tùy thiết kế)
Kiểu đầuLục giác ngoài, lục giác chìm, đầu tròn cổ vuông…

3. Tiêu chuẩn sản xuất bu lông 10.9

Bu lông cấp bền 10.9 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như:

  • ISO 4014
  • ISO 4017
  • DIN 931
  • DIN 933
  • DIN 912
  • ASTM (một số ứng dụng)
  • JIS
  • TCVN

Riêng cơ tính của bu lông 10.9 được xác định theo ISO 898-1, quy định các chỉ tiêu về giới hạn bền kéo, giới hạn chảy, độ cứng và tải trọng kiểm chứng.

4. Cơ tính của bu lông 10.9

Bu lông cấp bền 10.9 có các chỉ tiêu cơ học nổi bật:

  • Giới hạn bền kéo ≥ 1.000 MPa
  • Giới hạn chảy ≥ 900 MPa
  • Khả năng chịu tải trọng lớn
  • Chống biến dạng tốt
  • Độ cứng cao
  • Chịu mỏi tốt

Đây là lý do bu lông 10.9 được ưu tiên trong các kết cấu chịu lực và tải trọng động.

5. Vật liệu chế tạo

Để đạt cấp bền 10.9, nhà sản xuất thường sử dụng:

  • Thép hợp kim
  • Thép cacbon trung bình
  • Thép có bổ sung nguyên tố Mn, Cr, B hoặc Mo tùy yêu cầu

Sau khi gia công tạo hình, bu lông được nhiệt luyện để đạt cơ tính theo tiêu chuẩn.

6. Các loại bu lông 10.9 phổ biến

Bu lông lục giác ngoài 10.9

Là loại thông dụng nhất.

Ứng dụng:

  • Nhà thép
  • Máy móc
  • Công nghiệp nặng
  • Kết cấu thép

Bu lông cường độ cao 8.8 10.9

Bu lông cường độ cao 10.9

>>>Tìm hiểu chi tiết sản phẩm: Bu lông cường độ cao 10.9

Bu lông lục giác chìm 10.9

Theo tiêu chuẩn DIN 912.

Được sử dụng trong:

  • Máy CNC
  • Khuôn mẫu
  • Thiết bị tự động
  • Robot

Bu lông lục giác chìm đầu trụ

Bu lông lục giác chìm đầu trụ

>>>Tìm hiểu chi tiết sản phẩm: Bu lông lục giác chìm đầu trụ

Bu lông đầu tròn cổ vuông 10.9

Dùng trong:

  • Kết cấu thép
  • Lan can
  • Khung máy
  • Thiết bị cơ khí

Bu lông neo cấp bền 10.9

Ứng dụng:

  • Móng máy
  • Thiết bị công nghiệp
  • Nhà máy
  • Trạm điện

7. Kích thước phổ biến

Một số kích thước được sử dụng nhiều:

  • M6
  • M8
  • M10
  • M12
  • M14
  • M16
  • M18
  • M20
  • M22
  • M24
  • M27
  • M30
  • M36
  • M42
  • M48

Chiều dài:

  • 20 mm
  • 30 mm
  • 40 mm
  • 50 mm
  • 60 mm
  • 80 mm
  • 100 mm
  • 120 mm
  • 150 mm
  • 200 mm
  • 250 mm
  • 300 mm

Ngoài ra có thể gia công theo bản vẽ.

8. Bề mặt hoàn thiện

Tùy điều kiện sử dụng, bu lông 10.9 có thể được xử lý bề mặt như:

Bu lông đen

Ưu điểm:

  • Giá thành thấp
  • Độ chính xác cao

Ứng dụng:

  • Trong nhà
  • Máy móc

Mạ kẽm điện phân

Ưu điểm:

  • Tăng khả năng chống gỉ
  • Bề mặt đẹp

Ứng dụng:

  • Thiết bị cơ khí
  • Nhà xưởng

Mạ kẽm nhúng nóng

Ưu điểm:

  • Chống ăn mòn tốt
  • Thích hợp ngoài trời

Ứng dụng:

  • Cầu đường
  • Cột điện
  • Kết cấu thép

Lưu ý: với bu lông cường độ cao, việc mạ cần tuân thủ quy trình kỹ thuật để hạn chế nguy cơ giòn do hydro và đảm bảo phù hợp tiêu chuẩn lớp phủ.

 

Bu lông 10.9 mạ kẽm nhúng nóng

Bu lông 10.9 mạ kẽm nhúng nóng

9. Ưu điểm của bu lông 10.9

So với bu lông thông thường, bu lông 10.9 có nhiều ưu điểm:

  • Chịu tải trọng lớn
  • Khả năng chịu lực cắt cao
  • Độ bền kéo rất cao
  • Tuổi thọ dài
  • Chống biến dạng
  • Độ ổn định tốt
  • Ít phải bảo trì
  • Đáp ứng các công trình yêu cầu kỹ thuật cao

10. Ứng dụng của bu lông 10.9

Kết cấu thép

Là dòng bu lông được sử dụng phổ biến trong:

  • Nhà thép tiền chế
  • Nhà công nghiệp
  • Nhà kho
  • Nhà xưởng

Cầu đường

Được dùng trong:

  • Cầu thép
  • Lan can cầu
  • Hệ thống kết cấu chịu lực

Máy móc công nghiệp

Lắp ráp:

  • Máy ép
  • Máy CNC
  • Máy khai thác
  • Máy nghiền
  • Máy sản xuất

Thiết bị nâng hạ

Bao gồm:

  • Cẩu trục
  • Pa lăng
  • Băng tải
  • Xe nâng

Công nghiệp ô tô

Ứng dụng trong:

  • Khung gầm
  • Hệ thống truyền động
  • Máy công trình

Ngành điện

Sử dụng trong:

  • Trạm biến áp
  • Cột điện
  • Điện gió
  • Điện mặt trời

11. Phân biệt bu lông 8.8 và 10.9

Tiêu chíBu lông 8.8Bu lông 10.9
Giới hạn bền kéo800 MPa1.000 MPa
Giới hạn chảy640 MPa900 MPa
Khả năng chịu tảiCaoRất cao
Giá thànhThấp hơnCao hơn
Ứng dụngCông trình thông thườngCông trình chịu lực lớn

12. Cách lựa chọn bu lông 10.9

Để đảm bảo an toàn, cần xem xét:

  • Khả năng chịu tải
  • Đường kính phù hợp
  • Chiều dài phù hợp
  • Điều kiện môi trường
  • Kiểu ren
  • Kiểu đầu bu lông
  • Loại mạ
  • Tiêu chuẩn kỹ thuật
  • Nguồn gốc xuất xứ
  • Chứng chỉ chất lượng (CO, CQ nếu cần)

13. Cách bảo quản

Để tăng tuổi thọ:

  • Bảo quản nơi khô ráo
  • Tránh hóa chất ăn mòn
  • Không để tiếp xúc nước lâu ngày
  • Phân loại theo kích thước
  • Không va đập mạnh làm hỏng ren

14. Mua bu lông 10.9 ở đâu uy tín?

Một nhà cung cấp uy tín cần đáp ứng:

  • Đầy đủ kích thước
  • Đúng cấp bền 10.9
  • Đạt tiêu chuẩn ISO
  • Có chứng từ CO/CQ khi yêu cầu
  • Báo giá nhanh
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  • Giao hàng toàn quốc

15. Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Bu lông 10.9 chịu lực bao nhiêu?

Theo cấp bền 10.9, bu lông có giới hạn bền kéo danh nghĩa khoảng 1.000 MPa và giới hạn chảy khoảng 900 MPa; khả năng chịu tải cụ thể còn phụ thuộc vào đường kính, bước ren và điều kiện lắp đặt.

Bu lông 10.9 có chống gỉ không?

Nếu là loại đen thì khả năng chống gỉ thấp. Để tăng khả năng chống ăn mòn nên chọn loại mạ kẽm điện phân hoặc mạ kẽm nhúng nóng phù hợp với môi trường sử dụng.

Bu lông 10.9 có dùng ngoài trời được không?

Có. Nên ưu tiên loại mạ kẽm nhúng nóng hoặc lớp phủ bảo vệ phù hợp nếu làm việc trong môi trường ngoài trời hoặc có độ ẩm cao.

Bu lông 10.9 có thay thế bu lông 8.8 được không?

Trong nhiều trường hợp có thể, nhưng việc thay thế cần dựa trên tính toán thiết kế, mô-men siết và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

16. Kết luận

Bu lông 10.9 là giải pháp liên kết cường độ cao, đáp ứng tốt các công trình và thiết bị yêu cầu khả năng chịu lực lớn. Với cơ tính theo ISO 898-1, vật liệu thép hợp kim nhiệt luyện và đa dạng tiêu chuẩn như DIN 931, DIN 933, ISO 4014 và ISO 4017, đây là lựa chọn phù hợp cho kết cấu thép, cơ khí chế tạo, cầu đường và công nghiệp nặng. Khi lựa chọn, cần quan tâm đến cấp bền, kích thước, lớp phủ bề mặt và chất lượng từ nhà cung cấp để đảm bảo an toàn và tuổi thọ công trình.


Công ty Lộc Phát chuyên Sản xuất, nhập khẩu và phân phối các sản phẩm Bu lông chính hãng như:

- Bu lông liên kết cấp bền 4.8, 5,6, 8.8, 10.9, 12.9

- Bu lông neo (bu lông móng) cấp bền 4.6, 5.6, 8.8, 10.9 thép C45, 40Cr

- Bu lông inox 201, 304, 316, 316L

- Bu lông lục giác đầu trụ, đầu bằng, đầu cầu chìm thép, INOX

- Thanh ren (ty ren) - Guzong (Gu dông) - Ubolt

- Bu lông nở (tắc kê nở) thép, INOX; Bu lông hóa chất (thanh ren hóa chất)

- Vít gỗ, Vít Pake, Vít bắn tôn, Vít tự khoan INOX các loại

- Các loại Đai ốc (Ecu) - vòng đệm

- Gia công - Sản xuất Bu lông theo yêu cầu
 

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XNK THƯƠNG MẠI LỘC PHÁT

Số 75 ngõ 1295 đường Giải Phóng - Hoàng Mai - TP Hà Nội

ĐT: 0975.45.85.80 / 0979.13.14.80

Sản phẩm đã xem

0₫