Công ty Lộc Phát chuyên nhập khẩu và phân phối bu lông cấp bền 8.8. Bu lông cấp bền 8.8 có khả năng chịu lực cao, đạt tiêu chuẩn ISO 898-1, được sử dụng trong nhà thép tiền chế, cầu đường, điện gió và công nghiệp nặng. Tìm hiểu thông số kỹ thuật, ưu điểm và cách lựa chọn.
Bu lông cấp bền 8.8: Đặc điểm, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn và ứng dụng trong kết cấu thép
1. Bu lông cấp bền 8.8 là gì?
Bu lông cấp bền 8.8 là loại bu lông cường độ cao được chế tạo từ thép cacbon trung bình hoặc thép hợp kim và trải qua quá trình tôi và ram (Quenching & Tempering) để đạt các yêu cầu cơ tính theo ISO 898-1.
Cơ tính | Cấp bền | |||||||||
4.6 | 4.8 | 5.6 | 5.8 | 6.8 | 8.8 | 10.9 | 12.9 | |||
d≤16 | d≥16 | |||||||||
Giới hạn bền, Mpa | 400 | 500 | 600 | 800 | 830 | 1040 | 1220 | |||
Giới hạn chảy | 240 | 340 | 300 | 420 | 480 | 640 | 640 | 940 | 1100 | |
Độ cứng | HRC (min) | – | – | – | – | – | 32 | 34 | 39 | 44 |
HB (min) | 114 | 124 | 147 | 152 | 181 | 238 | 242 | 304 | 366 | |
Độ giãn dài tương đối, % | 22 | – | 20 | – | – | 12 | 12 | 9 | 8 | |
Độ dai va đập, J/cm2 | – | – | 25 | – | – | 30 | 30 | 20 | 15 | |
Cơ tính của bu lông theo tiêu chuẩn ISO 898-1
Đây là cấp bền được sử dụng phổ biến nhất hiện nay trong các công trình xây dựng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo, nhà thép tiền chế, cầu đường và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Nhờ khả năng chịu lực cao, giá thành hợp lý và nguồn cung dồi dào, bu lông cấp bền 8.8 luôn là lựa chọn hàng đầu cho các liên kết chịu tải trung bình đến lớn.
2. Ý nghĩa của cấp bền 8.8

Bu lông cấp bền 8.8
>>> Xem thêm sản phẩm: Bu lông cấp bền 10.9
Theo tiêu chuẩn ISO 898-1, ký hiệu 8.8 có ý nghĩa:
- 8: Giới hạn bền kéo danh nghĩa khoảng 800 MPa.
- 0.8: Giới hạn chảy tối thiểu bằng 80% giới hạn bền kéo.
Thông số cơ tính:
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn bền kéo (Rm) | ≥ 800 MPa |
| Giới hạn chảy (ReL) | ≥ 640 MPa |
| Độ cứng | Theo ISO 898-1 |
| Vật liệu | Thép cacbon trung bình hoặc thép hợp kim |
Các thông số này giúp bu lông 8.8 đáp ứng tốt các liên kết chịu tải trọng lớn trong nhiều loại công trình.
3. Đặc điểm nổi bật của bu lông cấp bền 8.8
Bu lông cấp bền 8.8 được đánh giá cao nhờ nhiều ưu điểm:
- Khả năng chịu lực kéo và lực cắt cao.
- Độ bền mỏi tốt.
- Chịu rung động hiệu quả.
- Độ cứng ổn định sau nhiệt luyện.
- Tuổi thọ cao.
- Giá thành hợp lý so với hiệu suất sử dụng.
- Dễ dàng tìm mua với nhiều kích thước và tiêu chuẩn khác nhau.
Nhờ những ưu điểm này, bu lông 8.8 trở thành dòng sản phẩm tiêu chuẩn trong nhiều dự án xây dựng và công nghiệp.
4. Cấu tạo của bộ bu lông cấp bền 8.8

Bu lông cấp bền 8.8
Một bộ bu lông hoàn chỉnh thường gồm:
Bu lông
Là chi tiết chịu lực chính, có thể là:
- Đầu lục giác ngoài.
- Đầu lục giác chìm.
- Đầu tròn cổ vuông.
- Các kiểu đầu khác theo tiêu chuẩn.
Đai ốc
Đai ốc cần có cấp bền phù hợp để đảm bảo khả năng chịu lực của toàn bộ liên kết.
Long đen
Long đen có tác dụng:
- Phân bố lực siết.
- Bảo vệ bề mặt liên kết.
- Giảm nguy cơ lỏng bu lông.
5. Vật liệu chế tạo
Bu lông cấp bền 8.8 thường được sản xuất từ:
- Thép cacbon trung bình.
- Thép hợp kim có khả năng nhiệt luyện.
Sau khi gia công, sản phẩm được tôi và ram để đạt cơ tính theo yêu cầu tiêu chuẩn.
Quy trình nhiệt luyện giúp:
- Tăng độ cứng.
- Tăng khả năng chịu tải.
- Nâng cao độ bền mỏi.
- Giảm nguy cơ biến dạng trong quá trình làm việc.
6. Tiêu chuẩn sản xuất phổ biến
DIN 931
Bu lông lục giác ngoài ren lửng.
Được sử dụng nhiều trong các liên kết chịu lực của kết cấu thép.
DIN 933
Bu lông lục giác ngoài ren suốt.
Phù hợp với nhiều ứng dụng cơ khí và xây dựng.

| d | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 | M14 | M16 | M18 | M20 | M22 |
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2 | 2.5 | 2.5 | 2.5 |
| k | 2.8 | 3.5 | 4 | 5.3 | 6.4 | 7.5 | 8.8 | 10 | 11.5 | 12.5 | 14 |
| s | 7 | 8 | 10 | 13 | 17 | 19 | 22 | 24 | 27 | 30 | 32 |
| d | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 | M42 | M45 | M48 | M52 | M56 |
| P | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 | 4.5 | 4.5 | 5 | 5 | 5.5 |
| k | 15 | 17 | 18.7 | 21 | 22.5 | 25 | 26 | 28 | 30 | 33 | 35 |
| s | 36 | 41 | 46 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 | 75 | 80 | 85 |
>>> Xem chi tiết sản phẩm: Bu lông DIN 933
ISO 4014
Tiêu chuẩn quốc tế cho bu lông ren lửng.
ISO 4017
Tiêu chuẩn quốc tế cho bu lông ren suốt.
ISO 898-1
Quy định các yêu cầu về cơ tính của bu lông cấp bền.
7. Kích thước phổ biến
Bu lông cấp bền 8.8 được sản xuất với nhiều đường kính:
- M8
- M10
- M12
- M16
- M20
- M22
- M24
- M27
- M30
- M36
Chiều dài từ khoảng 20 mm đến trên 500 mm, đáp ứng nhiều yêu cầu lắp đặt khác nhau.
8. Các phương pháp xử lý bề mặt
Tùy môi trường sử dụng, bu lông cấp bền 8.8 có thể được xử lý bằng nhiều phương pháp.
Xi đen (Black Oxide)
Ưu điểm:
- Giữ nguyên kích thước ren.
- Giá thành thấp.
- Phù hợp với môi trường trong nhà.
Mạ kẽm điện phân
Đặc điểm:
- Bề mặt sáng đẹp.
- Độ dày lớp mạ mỏng.
- Chống ăn mòn ở mức khá.
- Phù hợp với môi trường khô hoặc ít ăn mòn.
Mạ kẽm nhúng nóng
Ưu điểm:
- Khả năng chống gỉ vượt trội.
- Phù hợp với công trình ngoài trời.
- Tuổi thọ cao trong môi trường ẩm hoặc có tác động của thời tiết.
Việc mạ kẽm nhúng nóng cho bu lông 8.8 cần tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật để đảm bảo chất lượng ren và khả năng lắp ghép.

Bu lông cấp bền 8.8 mạ kẽm nhúng nóng
>>> Xem chi tiết sản phẩm: Bu lông mạ kẽm nhúng nóng
Dacromet và Geomet
Đây là các lớp phủ chống ăn mòn hiện đại với ưu điểm:
- Khả năng chống gỉ cao.
- Độ dày lớp phủ đồng đều.
- Phù hợp cho ngành ô tô, điện gió và thiết bị công nghiệp.
9. Ứng dụng của bu lông cấp bền 8.8
Kết cấu thép
Bu lông cấp bền 8.8 được sử dụng để liên kết:
- Cột thép.
- Dầm thép.
- Bản mã.
- Hệ giằng.
Nhà thép tiền chế
Đây là dòng bu lông được sử dụng nhiều nhất trong:
- Nhà xưởng.
- Nhà kho.
- Trung tâm logistics.
- Nhà công nghiệp.
Cầu đường
Ứng dụng trong:
- Lan can.
- Kết cấu thép phụ trợ.
- Hệ thống biển báo.
- Cầu vượt và các công trình hạ tầng.
Cơ khí chế tạo
Được sử dụng để lắp ráp:
- Máy móc công nghiệp.
- Thiết bị sản xuất.
- Khung máy.
- Băng tải.
Điện mặt trời
Sử dụng trong:
- Khung giá đỡ.
- Hệ thống pin mặt trời.
- Kết cấu mái.
Hệ thống M&E
Bu lông cấp bền 8.8 được sử dụng trong:
- Giá đỡ thiết bị.
- Hệ thống treo.
- Máng cáp.
- Đường ống công nghiệp.
10. So sánh bu lông cấp bền 5.6, 8.8 và 10.9
| Tiêu chí | 5.6 | 8.8 | 10.9 |
|---|---|---|---|
| Giới hạn bền kéo | ≥ 500 MPa | ≥ 800 MPa | ≥ 1.000 MPa |
| Giới hạn chảy | ≥ 300 MPa | ≥ 640 MPa | ≥ 900 MPa |
| Khả năng chịu tải | Trung bình | Cao | Rất cao |
| Giá thành | Thấp | Hợp lý | Cao hơn |
| Ứng dụng | Dân dụng | Kết cấu thép, cơ khí | Công trình chịu tải lớn |
Bu lông 8.8 là lựa chọn cân bằng giữa khả năng chịu lực và chi phí, phù hợp với đa số công trình công nghiệp và dân dụng.
11. Hướng dẫn lựa chọn bu lông cấp bền 8.8
Để lựa chọn đúng sản phẩm, cần lưu ý:
- Chọn đúng đường kính và chiều dài.
- Lựa chọn tiêu chuẩn DIN hoặc ISO theo bản vẽ.
- Chọn lớp phủ phù hợp với môi trường.
- Sử dụng đồng bộ bu lông, đai ốc và long đen.
- Kiểm tra ký hiệu cấp bền trên đầu bu lông.
- Yêu cầu chứng chỉ chất lượng đối với các dự án lớn.
12. Những sai lầm thường gặp
Một số lỗi phổ biến khi sử dụng bu lông cấp bền 8.8:
- Dùng bu lông 8.8 thay thế cho 10.9 trong các liên kết yêu cầu chịu tải rất lớn mà không có tính toán.
- Chọn sai chiều dài bu lông.
- Trộn lẫn đai ốc có cấp bền không tương thích.
- Không kiểm soát lực siết theo thiết kế.
- Chọn lớp phủ không phù hợp với môi trường làm việc.
- Sử dụng sản phẩm không rõ nguồn gốc.
13. Báo giá bu lông cấp bền 8.8
Giá bu lông cấp bền 8.8 phụ thuộc vào:
- Đường kính.
- Chiều dài.
- Tiêu chuẩn sản xuất.
- Vật liệu.
- Phương pháp xử lý bề mặt.
- Số lượng đặt hàng.
- Yêu cầu về chứng chỉ chất lượng.
Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên cung cấp đầy đủ quy cách và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
14. Câu hỏi thường gặp
Bu lông cấp bền 8.8 có chịu lực tốt không?
Có. Đây là một trong những cấp bền được sử dụng phổ biến nhất trong các công trình kết cấu thép và cơ khí nhờ khả năng chịu tải cao và độ bền ổn định.
Bu lông 8.8 có thể mạ kẽm nhúng nóng không?
Có. Bu lông 8.8 có thể được mạ kẽm nhúng nóng để tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong các công trình ngoài trời. Quy trình mạ cần tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật để đảm bảo chất lượng lớp phủ và khả năng lắp ghép.
Khi nào nên chọn bu lông 8.8 thay vì 5.6 hoặc 10.9?
Bu lông 8.8 phù hợp với các liên kết chịu tải từ trung bình đến lớn. Với tải trọng nhẹ, cấp bền 5.6 có thể là lựa chọn kinh tế hơn. Đối với các công trình đặc biệt yêu cầu khả năng chịu lực rất cao, cấp bền 10.9 hoặc cao hơn sẽ được xem xét theo thiết kế.
15. Kết luận
Bu lông cấp bền 8.8 là giải pháp liên kết được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, kết cấu thép, cơ khí chế tạo và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực cao, độ bền tốt và chi phí hợp lý. Với nhiều lựa chọn về tiêu chuẩn, kích thước và lớp phủ bề mặt, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu của nhiều loại công trình.
Để đảm bảo an toàn và tuổi thọ của liên kết, cần lựa chọn đúng cấp bền, kích thước, tiêu chuẩn sản xuất và phương pháp xử lý bề mặt, đồng thời tuân thủ quy trình lắp đặt và kiểm soát lực siết theo yêu cầu kỹ thuật.
Công ty Lộc Phát chuyên Sản xuất, nhập khẩu và phân phối các sản phẩm Bu lông chính hãng như:
- Bu lông liên kết cấp bền 4.8, 5,6, 8.8, 10.9, 12.9
- Bu lông neo (bu lông móng) cấp bền 4.6, 5.6, 8.8, 10.9 thép C45, 40Cr
- Bu lông inox 201, 304, 316, 316L
- Bu lông lục giác đầu trụ, đầu bằng, đầu cầu chìm thép, INOX
- Thanh ren (ty ren) - Guzong (Gu dông) - Ubolt
- Bu lông nở (tắc kê nở) thép, INOX; Bu lông hóa chất (thanh ren hóa chất)
- Vít gỗ, Vít Pake, Vít bắn tôn, Vít tự khoan INOX các loại
- Các loại Đai ốc (Ecu) - vòng đệm
- Gia công - Sản xuất Bu lông theo yêu cầu
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XNK THƯƠNG MẠI LỘC PHÁT
Số 75 ngõ 1295 đường Giải Phóng - Hoàng Mai - TP Hà Nội
ĐT: 0975.45.85.80 / 0979.13.14.80