Giỏ hàng

Bu lông lục giác cấp bền 8.8 / 10.9

Thương hiệu: Bu lông Lộc Phát
|
Loại: bu lông
|
Liên hệ

Công ty Lộc Phát chuyên nhập khẩu và phân phối Bu lông lục giác cấp bền 8.8 / 10.9, đảm bảo an toàn, đúng tiêu chuẩn và giá thành cạnh tranh

Hotline hỗ trợ bán hàng: 0975.45.85.80
|
Số lượng

1. Bu lông lục giác cấp bền 8.8 / 10.9 là gì?

Bu lông lục giác cấp bền 8.810.9 là hai dòng bu lông cường độ cao được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí chế tạo, kết cấu thép, nhà xưởng, cầu đường, thiết bị công nghiệp và máy móc. Chúng có phần đầu hình lục giác ngoài, được siết bằng cờ lê hoặc khẩu, giúp tạo lực kẹp lớn và đảm bảo độ ổn định của mối ghép.

Điểm khác biệt lớn nhất giữa hai loại này là khả năng chịu tải và cấp bền cơ học. Bu lông 8.8 phù hợp với hầu hết các công trình dân dụng và công nghiệp thông thường, trong khi bu lông 10.9 được lựa chọn cho các liên kết chịu tải trọng lớn hoặc rung động mạnh. Các cấp bền này được xác định theo tiêu chuẩn ISO 898-1 dành cho bu lông thép cacbon và thép hợp kim.

 

Bu lông 8.8 10.9

Bu lông cấp bền 8.8, 10.9

>>>Xem thêm sản phẩm: Bu lông neo (bu lông móng)

Cấu tạo của bu lông lục giác

Một bộ bu lông hoàn chỉnh thường bao gồm:

  • Thân bu lông
  • Đầu lục giác
  • Phần ren (ren suốt hoặc ren lửng)
  • Đai ốc (ecu)
  • Long đen phẳng hoặc vênh

Khi lắp đặt, lực siết tạo ra lực kẹp giữa các chi tiết, giúp liên kết chịu được lực kéo, lực cắt và rung động.

2. Ý nghĩa cấp bền 8.8 và 10.9

Các ký hiệu 8.810.9 được dập trên đầu bu lông.

Bu lông cấp bền 8.8

  • Giới hạn bền kéo danh nghĩa: khoảng 800 MPa
  • Giới hạn chảy: khoảng 640 MPa
  • Được nhiệt luyện để đạt cơ tính theo tiêu chuẩn ISO 898-1.

Bu lông cấp bền 10.9

  • Giới hạn bền kéo danh nghĩa: khoảng 1.000 MPa (giá trị tối thiểu theo tiêu chuẩn có thể cao hơn tùy kích thước)
  • Giới hạn chảy: khoảng 900 MPa theo cách hiểu từ ký hiệu cấp bền; tiêu chuẩn quy định giá trị tối thiểu cụ thể theo từng dải kích thước.

Nhờ đó, bu lông 10.9 có khả năng chịu tải lớn hơn đáng kể so với bu lông 8.8.

3. Thông số kỹ thuật

Thông sốGiá trị
Đường kínhM6 – M64
Chiều dài20 – 500 mm
Bước renRen hệ mét
Loại renRen suốt, ren lửng
Vật liệuThép cacbon, thép hợp kim
Cấp bền8.8 hoặc 10.9
Tiêu chuẩnDIN, ISO, TCVN
Bề mặtĐen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng (khi phù hợp với cấp bền và quy trình xử lý)

4. Các tiêu chuẩn sản xuất phổ biến

Bu lông lục giác cấp bền thường được sản xuất theo:

  • DIN 931 (ren lửng)
  • DIN 933 (ren suốt)
  • ISO 4014
  • ISO 4017
  • TCVN
  • JIS

Riêng các chỉ tiêu về cơ tính như giới hạn bền, giới hạn chảy và độ cứng được quy định trong ISO 898-1.

5. Vật liệu chế tạo

Để đạt cấp bền cao, nhà sản xuất thường sử dụng:

  • Thép cacbon trung bình
  • Thép hợp kim
  • Thép hợp kim chứa Crom, Mangan hoặc Bo tùy yêu cầu

Sau khi dập nguội hoặc dập nóng, bu lông được tôi và ram (quenching & tempering) nhằm đạt cấp bền mong muốn.

6. Kích thước phổ biến

Các kích thước được sử dụng nhiều:

  • M6
  • M8
  • M10
  • M12
  • M14
  • M16
  • M18
  • M20
  • M22
  • M24
  • M27
  • M30
  • M36
  • M42
  • M48
  • M56
  • M64

Chiều dài có thể từ 20 mm đến 500 mm, hoặc gia công theo bản vẽ.

7. Các loại bu lông lục giác cấp bền

Bu lông DIN 931

  • Ren lửng
  • Phù hợp các liên kết chịu tải cao
  • Được sử dụng nhiều trong kết cấu thép

Bu lông DIN 933

  • Ren suốt
  • Phổ biến trong cơ khí chế tạo
  • Dễ thay thế và bảo trì

Bu lông mạ kẽm điện phân

Ưu điểm:

  • Bề mặt sáng đẹp
  • Chống gỉ ở mức khá
  • Giá thành hợp lý

Bu lông mạ kẽm nhúng nóng

Ưu điểm:

  • Chống ăn mòn rất tốt
  • Thích hợp môi trường ngoài trời

Lưu ý: Với bu lông cấp bền cao, cần lựa chọn đúng quy trình mạ và tiêu chuẩn áp dụng để hạn chế các rủi ro kỹ thuật như giòn hydro.

 

Bu lông 8.8 mạ kẽm

Bu lông 8.8, 10.9 mạ kẽm

>>>Xem thêm sản phẩm: Bu lông mạ kẽm nhúng nóng

8. So sánh bu lông 8.8 và 10.9

Tiêu chíCấp bền 8.8Cấp bền 10.9
Độ bền kéoKhoảng 800 MPaKhoảng 1.000 MPa
Giới hạn chảyKhoảng 640 MPaKhoảng 900 MPa
Khả năng chịu tảiCaoRất cao
Giá thànhThấp hơnCao hơn
Ứng dụngNhà xưởng, cơ khíMáy móc nặng, cầu đường, kết cấu chịu lực lớn

9. Ưu điểm

  • Khả năng chịu lực cao
  • Chịu rung động tốt
  • Độ cứng lớn
  • Tuổi thọ lâu dài
  • Ít biến dạng khi làm việc
  • Dễ thay thế
  • Đa dạng kích thước
  • Có nhiều tiêu chuẩn quốc tế

10. Ứng dụng

Nhà thép tiền chế

Đây là lĩnh vực sử dụng bu lông cấp bền nhiều nhất.

Ứng dụng:

  • Cột thép
  • Dầm thép
  • Giàn mái
  • Kết cấu chịu lực

Bu lông nhà thép tiền chế

Bu lông cấp bền 8.8, 10.9 nhà thép tiền chế

Máy móc công nghiệp

Được dùng trong:

  • Máy CNC
  • Máy ép
  • Máy nghiền
  • Dây chuyền sản xuất
  • Robot công nghiệp

Cầu đường

Bu lông 10.9 thường được sử dụng trong:

  • Cầu thép
  • Lan can cầu
  • Hệ kết cấu chịu tải

Thiết bị nâng hạ

  • Cẩu trục
  • Xe nâng
  • Palăng
  • Băng tải

Công nghiệp ô tô

Lắp ráp:

  • Khung xe
  • Động cơ
  • Hệ thống treo
  • Thiết bị chuyên dụng

Điện gió và điện mặt trời

Các hệ khung giá đỡ và kết cấu thép ngoài trời thường yêu cầu bu lông có cấp bền cao, kết hợp với lớp phủ chống ăn mòn phù hợp.

11. Cách lựa chọn bu lông phù hợp

Khi lựa chọn cần xem xét:

  • Mức tải trọng thiết kế
  • Điều kiện môi trường
  • Đường kính
  • Chiều dài
  • Kiểu ren
  • Lớp phủ chống gỉ
  • Mô-men siết yêu cầu
  • Tiêu chuẩn thiết kế của công trình
  • Chứng nhận chất lượng (CO/CQ nếu cần)

Không nên thay thế bu lông 10.9 bằng 8.8 chỉ vì cùng kích thước, vì điều này có thể làm giảm khả năng chịu tải của mối ghép.

12. Hướng dẫn bảo quản

  • Bảo quản nơi khô ráo
  • Tránh tiếp xúc hóa chất ăn mòn
  • Phân loại theo kích thước
  • Không làm hỏng ren trong quá trình vận chuyển
  • Kiểm tra lớp mạ trước khi lắp đặt

13. Vì sao nên chọn bu lông đạt tiêu chuẩn?

Một sản phẩm đạt tiêu chuẩn sẽ:

  • Đúng cấp bền
  • Đúng kích thước
  • Đảm bảo khả năng chịu lực
  • Đồng đều về chất lượng
  • Tăng tuổi thọ công trình
  • Giảm rủi ro hỏng hóc

14. Câu hỏi thường gặp

Bu lông 8.8 có dùng thay cho 10.9 được không?

Không nên nếu bản vẽ hoặc tính toán yêu cầu cấp bền 10.9. Việc thay bằng cấp bền thấp hơn có thể làm giảm độ an toàn của liên kết.

Bu lông 10.9 có chống gỉ không?

Bản thân thép không chống gỉ hoàn toàn. Khả năng chống ăn mòn phụ thuộc vào lớp phủ như mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng hoặc các lớp phủ chuyên dụng.

Có nên dùng bu lông inox thay cho 10.9?

Không phải lúc nào cũng nên. Inox (ví dụ A2-70, A4-70) có ưu thế về chống ăn mòn nhưng thường không đạt cường độ tương đương bu lông thép cấp bền 10.9. Cần lựa chọn theo yêu cầu thiết kế.

Bu lông lục giác cấp bền 8.8 và 10.9 có những kích thước nào?

Các kích thước phổ biến từ M6 đến M64, chiều dài từ 20 mm đến 500 mm hoặc sản xuất theo yêu cầu.

15. Kết luận

Bu lông lục giác cấp bền 8.810.9 là hai dòng bu lông quan trọng trong ngành cơ khí và xây dựng. Nếu bu lông 8.8 đáp ứng tốt các công trình thông thường thì bu lông 10.9 là lựa chọn phù hợp cho các liên kết chịu tải trọng lớn, rung động mạnh và yêu cầu độ an toàn cao. Việc lựa chọn đúng cấp bền, kích thước, tiêu chuẩn DIN/ISO và lớp phủ bề mặt sẽ giúp tăng tuổi thọ công trình, đảm bảo hiệu quả vận hành và giảm chi phí bảo trì trong dài hạn.


Công ty Lộc Phát chuyên Sản xuất, nhập khẩu và phân phối các sản phẩm Bu lông chính hãng như:

- Bu lông liên kết cấp bền 4.8, 5,6, 8.8, 10.9, 12.9

- Bu lông neo (bu lông móng) cấp bền 4.6, 5.6, 8.8, 10.9 thép C45, 40Cr

- Bu lông inox 201, 304, 316, 316L

- Bu lông lục giác đầu trụ, đầu bằng, đầu cầu chìm thép, INOX

- Thanh ren (ty ren) - Guzong (Gu dông) - Ubolt

- Bu lông nở (tắc kê nở) thép, INOX; Bu lông hóa chất (thanh ren hóa chất)

- Vít gỗ, Vít Pake, Vít bắn tôn, Vít tự khoan INOX các loại

- Các loại Đai ốc (Ecu) - vòng đệm

- Gia công - Sản xuất Bu lông theo yêu cầu
 

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ XNK THƯƠNG MẠI LỘC PHÁT

Số 75 ngõ 1295 đường Giải Phóng - Hoàng Mai - TP Hà Nội

ĐT: 0975.45.85.80 / 0979.13.14.80

Sản phẩm đã xem

0₫